Thứ Sáu, 17 tháng 6, 2016

Lí lịch khoa học của Nguyễn Tuấn Cường

Lí lịch khoa học
Curriculum Vitae and Academic Publications
[updated: December 2017]

1. Sơ yếu lí lịch (Curriculum Vitae)
  • Họ tên (name): NGUYỄN Tuấn Cường (阮俊强, ゲエン.トゥアン.クオン)
  • Nơi công tác / Affiliation
    • Từ tháng 11/2015 ~: Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam (VASS). From November 2015 ~: Director of the Institute of Sino-Nom Studies (ISNS, at Vietnam Academy of Social Sciences – VASS)
    • Từ tháng 10/2014: Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hán Nôm. From October 2014: Researcher, Deputy Director of the ISNS.
    • Từ tháng 7/2016 ~: Phó Trưởng khoa Hán Nôm, Học viện Khoa học xã hội (From July 2016 ~: Vice Dean [currently without Dean] of the Department of Sino-Nom Studies, Graduate Academy of Social Sciences (GASS).
    • Từ tháng 9/2015: Giảng viên kiêm nhiệm Bộ môn Hán Nôm, VNU. From September 2015: Part-time Lecturer at Section of Sino-Nom Studies, VNU.
    • Từ tháng 4/2004 – tháng 9/2014: Giảng viên Bộ môn Hán Nôm, Khoa Văn học, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Hà Nội. From February 2004 to September 2014: Lecturer at Section of Sino-Nom Studies, Department of Literature, University of Social Sciences and Humanities (USSH), Vietnam National University- Hanoi (VNU).
  • Học vị (diploma):
    • 2012. PhD. in Philology at GASS. Tiến sĩ Ngữ văn học, Học viện Khoa học Xã hội.
    • 2006. MA. in Sino-Nom Studies at USSH - Thạc sĩ Ngữ văn học (chuyên ngành Hán Nôm), Trường ĐH KHXHNV.
    • 2003. BA. in Modern Chinese at Hanoi University of Foreign Studies (current name Hanoi University) - Cử nhân Tiếng Trung Quốc (hệ chính quy), Trường ĐH Ngoại ngữ Hà Nội (nay là ĐH Hà Nội)
    • 2003 BA. in Sino-Nom Studies at USSH. - Cử nhân Hán Nôm (hệ chính quy), Trường ĐH KHXHNV.
  • Du học /// studying abroad: Khóa học Tiếng Nhật 6 tháng dành cho chuyên gia về văn hóa và học thuật tại Viện Nhật ngữ Kansai thuộc Quỹ Nhật Bản, tháng 9/2011 – 3/2012. Participated in the program entitled “Japanese-Language Program for Specialists in Cultural and Academic Fields (6-month Course) conducted from September 21, 2011 to March 21, 2012, under the sponsorship of the Japan Foundation Japanese-Language Institute, Kansai. (日本国際交流基金関西国際センター文化学術専門家日本語研修六月コース、20019-20123)
  • Học giả khách mời tại Viện Harvard-Yenching, Đại học Harvard, Mĩ (8/2013-5/2014). Visiting Scholar at Harvard-Yenching Institute, Harvard University, US (August 2013 ~ May 2014).
  • Trình bày báo cáo khoa học tại các hội thảo quốc tế ở nước ngoài /// Presenting papers in international conferences:  Beijing (3-6/11/2012), Beijing (14-18/12/2012, 2 conferences), Shanghai (22-25/3/2013), Tokyo (14-20/6/2013), Taipei (22/4-1/5/2014), Beijing (4-8/9/2014), Beijing (23-29/9/2014), Oregon (3-9/11/2014), Nagoya (9-13/4/2015), Vancouver (12-20/7/2015), Shanghai (19-25/11/2015, 2 conferences), Taipei (11-19/5/2016), Busan (24-28/6/2016), Rutgers (New Jersey, USA, 20-26/9/2016), Tainan (Taiwan, 11-15/11/2016), Toyama (24-30/11/2016), Taipei (7-12/12/2016), Houston (Texas, 28/3-3/4/2017), Chiayi (Taiwan, 25/4-1/5/2017), Berlin (5-8/5/2017), Hangzhou and Zhengzhou (19-22/5/2017), Shanghai (1-4/7/2017), Hubei (China, 15-18/9/2017), Chiayi (Taiwan, 17-26/10/2017).
  • Diễn giảng ở nước ngoài /// Giving speeches abroad:  Beijing Foreign Studies University - BFSU (16/12/2012); Harvard University (21/4/2014); Taiwan National Cheng Kung University - NCKU (29/4/2014); Taiwan National University of Kaohsiung - NUK (14/11/2016); Taiwan National Chung Cheng University - CCU (15/11/2016); Zhengzhou University (22/5/2017); Taiwan National Chung Cheng University (18-23/10/2017, 3 lectures); Taiwan National Cheng Kung University (23/10/2017); National Taiwan Normal University (24/10/2017); Institute of Chinese Literature and Philosophy, Academia Sinica, Taiwan (25/10/2017)
  • Ủy viên Hội đồng biên tập các tạp chí khoa học ở nước ngoài /// Editorial Board Member of academic journals outside Vietnam:
    • Journal of Chinese Writing Systems (England and China, published by SAGE), Associate Editor – Phó chủ biên tạp chí.
    • 中国文字研究 (The Study of Chinese Characters), Shanghai, China (CSSCI ranking).
    • 漢字研究 (The Journal of Chinese Character Studies), Busan, Korea (KSCI ranking).
    • The International Journal of Chinese Character Studies, Busan, Korea.
  • Ngôn ngữ /// Languages: English  (fluently), Chinese (fluently), Japanese (fair), Vietnamese (native).
  • Email:          cuonghannom@gmail.comĐịa chỉ thư điện tử này đã được bảo vệ khỏi các chương trình thư rác, bạn cần bật JavaScript để xem nó  
  • Website(s):      www.hannom.org.vn
http://www.harvard-yenching.org/scholars/nguyen-tuan-cuong  Địa chỉ thư điện tử này đã được bảo vệ khỏi các chương trình thư rác, bạn cần bật JavaScript để xem nó
Địa chỉ thư điện tử này đã được bảo vệ khỏi các chương trình thư rác, bạn cần bật JavaScript để xem nó
2. Lĩnh vực nghiên cứu và giảng dạy (fields for research and lecture)
  • Hán học, Hán học Việt Nam (Sinology, Sinology in Vietnam)
  • Hán văn Đông Á (East Asian Literary Sinitic)
  • Ngôn ngữ văn tự học Hán Nôm, chữ Hán, chữ Nôm (Linguistics and Graphology for Sino-Nom Studies, Classical Chinese script or Sinograph, Nom script)
  • Ngữ văn học cổ điển Việt Nam và khu vực Đông Á (Vietnamese and East Asian Classical Philology)
  • Nho học tại Việt Nam: phiên dịch và tiếp nhận kinh điển Nho gia, thực hành văn hoá Nho giáo, giáo dục Nho học bậc tiểu học (Confucianism in Vietnam: Confucian classics translation and reception, Confucian cultural practice, Confucian primary education)
  • Tiếng Việt lịch sử (Historical Vietnamese)

3. Giải thưởng khoa học (Academic Awards)
  1. 2014: Giải thưởng Công trình Khoa học và Công nghệ của nhà khoa học trẻ Đại học Quốc gia Hà Nội cho công trình Diên cách cấu trúc chữ Nôm Việt, theo Quyết định số 4675/QĐ-ĐHQGHN, do Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội kí ngày 11/12/2014. /// Young Researcher Award, awarded by Vietnam National University at Hanoi in 2014, for the monograph The Struture of Vietnamese Nom Script: Continuance and Mutation (2012).
  2. 2013: Giải Khuyến Khích sách hay do Hiệp hội xuất bản Việt Nam trao tặng cho cuốn sách Diên cách cấu trúc chữ Nôm Việt. /// Incentive Prize for Interesting Books, awarded in 2013 by Vietnam Association of Publication, for the monograph The Struture of Vietnamese Nom Script: Continuance and Mutation (2012). 
  3. 2010: Giải thưởng cho học giả trẻ nghiên cứu chữ Nôm, do Hội Bảo tồn chữ Nôm, Hoa Kì trao tặng ngày 21/10/2010 tại Hà Nội. /// Young Nom Scholar Award, awarded by USA’s Nom Preservation Foundation, Hanoi, October 21, 2010.

4. Xuất bản khoa học (Academic Publications)
4.1. Sách (Books)
  1. 何華珍、阮俊強 主編,《東亞漢籍與越南漢喃古辭書研究》,北京:中國社會科學院出版社,2017. /// Hà Hoa Trân, Nguyễn Tuấn Cường chủ biên, Nghiên cứu Hán tịch Đông Á và Từ thư cổ Hán Nôm Việt Nam, Bắc Kinh: Trung Quốc Xã hội khoa học Xuất bản xã, 2017.
  2. Trịnh Xuân Vĩnh, Trịnh gia thế phả, Nguyễn Tuấn Cường và Dương Văn Hoàn dịch, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015, ISBN: 9786046243892. /// Trịnh Xuân Vĩnh, Trịnh Family Annals, Nguyễn Tuấn Cường and Dương Văn Hoàn translated, Hanoi: National University-Hanoi Publishing House, 2015.
  3. Lã Minh Hằng chủ biên, Nghiên cứu Nôm từ hướng tiếp cận liên ngành, [soạn chung], Hà Nội: Từ điển bách khoa, 2013, ISBN: 9786049320927. /// Lã Minh Hằng ed., A Interdisciplinary Approach to the Study of Nom, [co-author], Hanoi: Dictionaries and Encyclopedias, 2013.
  4. (베트남 문화의 오디세이) Vietnam Odyssey, [co-author] Seoul: Bookorea, 2013 (in Korean language). ISBN: 9788963242873.
  5. Diên cách cấu trúc chữ Nôm Việt (qua các bản dịch Nôm Kinh Thi), Nxb ĐHQGHN, 2012, ISBN: 9786046207450. /// The Struture of Vietnamese Nom Script: Continuance and Mutation, Hanoi: National University-Hanoi Publishing House, 2012. (individual monograph)
  6. Hán học Trung Quốc thế kỉ XX (văn tự, ngôn ngữ, văn hiến, giáo dục, tư tưởng, triết học) [tuyển chọn, dịch chú], Nxb ĐHQGHN, 2010, ISBN: 978-604-62-0289-9. /// Chinese Sinology in the 20th Century (Graphology, Linguistics, Philology, Education, Thoughts, Philosophy), [collect, translate, annotate], Hanoi: National University-Hanoi Publishing House, 2010.
  7. Hợp tuyển văn học Trung Đại Việt Nam (tập III) [soạn chung], Nxb Giáo dục, 2009. /// Anthology of Vietnamese Medieval Literature, vol. III, [co-author], Hanoi: Education Publishing House, 2009.
  8. Hợp tuyển văn học Trung Đại Việt Nam (tập II) [soạn chung], Nxb Giáo dục, Hà Nội, 2007, tái bản 2008. /// Anthology of Vietnamese Medieval Literature, vol. II, [co-author], Hanoi: Education Publishing House, 2007, republished in 2008.
  9. Thư mục Nho giáo Việt Nam [soạn chung], Nxb Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2007. /// A Bibliography of Vietnamese Confucianism [co-author], Hanoi: Social Sciences Publishing House, 2007.
  10. Truyện Kiều (khảo – chú - bình) [soạn chung với Trần Nho Thìn], Nxb Giáo dục, Hà Nội, 2007. /// The Tale of Kieu (research - annotation – commentary) [co-author with Tran Nho Thin], Hanoi: Education Publishing House, 2007.

4.2. Bài nghiên cứu trong 5 năm gần đây (Articles in recent five years), 2013-2017

1.     2017. 阮俊強、梁氏秋,西學東漸與書籍交流:近代越南《新訂國民讀本》的歐亞旅程》, 載:《中正漢學研究》2017 年第二期, ISSN: 306-0360, THCI-core. /// Nguyn Tun Cường, Lương Th Thu, “Western Learning Spreading Eastwards and the Book Exchange: A Study of the Late Imperial Vietnam’s Revised Version of the Citizen Reader”, Chung Cheng Chinese Studies, vol. 2, 2017. The first version of this article is a paper for the International conference 2017 International Conference on Modern Images and Cultural Transformation, National Chung Cheng University, Chiayi, Taiwan, April 27-28, 2017.
2.    2017. 阮俊強越南漢喃研究新視野:從21世紀初葉的角度談起 (Sino-Nom Studies in Vietnam: The State of the Field in the Early 21st Century), 臺灣國立中正大學20171019-20「第二屆文獻與進路:越南漢學工作坊」開幕演講.
3.     2017. 阮俊強越南古文献中汉字与喃字的双存现象初考──以小学教材为考察中心》(Duo-existence of Sinographs and Nôm Script in Vietnam’s Classical Texts (Focusing on Primers)“漢字文化圈各表意文字類型調整理研究報告國際學術研討會中國宜昌三峽大學,2017915-18日。
4.     2017. Nguyễn Tuấn Cường, “Nguồn gốc của từ đòi một trong Truyện Kiều”, Khoa học xã hội Việt Nam, số 11/2017, tr. 66-74, ISSN: 1013-4328.
5.     2017. Nguyen Tuan Cuong, “Tracing Origin of Phrase ‘đòi một’ in Nguyen Du’s Tale of Kieu”, Vietnam Social Sciences No. 5, 2017, pps. 61-72, ISSN: 1013-4328.
6.     2017. Nguyễn Tuấn Cường, Phạm Văn Tuấn, Nguyễn Văn Thanh, “Mộc bản trong bối cảnh văn hoá in ấn Phật giáo thế kỉ 19”, Văn thư Lưu trữ Việt Nam, số 10/2017, tr. 71-77, ISSN: 0866-7365. Bài tham dự Toạ đàm quốc tế Chia sẻ kinh nghiệm về công tác Bảo quản tài liệu Mộc bản tại các nước Châu Á, Trung tâm lưu trữ quốc gia IV, Đà Lạt, 11/11/2017.
7.     2017. Nguyễn Tuấn Cường, Dương Văn Hoàn, Dương Văn Hà, “Vương Tích Kỳ với việc sưu tập và biên soạn tài liệu địa dư thế giới và Việt Nam thời cận đại tại Trung Quốc”, Nghiên cứu Trung Quốc, số 8/2017, tr. 60-68, ISSN: 0868-3670.
8.     2017. Nguyễn Tuấn Cường, Dương Văn Hoàn, “Địa linh nhân kiệt: Đất và người Hưng Yên qua tư liệu Hán Nôm”, Văn thư Lưu trữ Việt Nam, số 8/2017, tr. 80-84+90; số 9/2017, tr. 49-53, ISSN: 0866-7365.
9.     2017. Nguyễn Tuấn Cường, “Chánh sứ Nguyễn Huy Oánh với trường học Nhạc Lộc ở Trung Quốc và trường học Phúc Giang ở Việt Nam”, Nghiên cứu lịch sử, số 8/2017, tr. 3-13, ISSN: 0866-7497.
10.  2017. Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Thị Tú Mai, “Phiên dịch và giáo dục Hán văn tại Việt Nam: Mục đích phiên dịch kinh điển Nho gia qua góc nhìn trong cuộc của các tác gia trung đại”, Tạp chí Hán Nôm, số 5/2017, tr. 23-40, ISSN: 8066-8639.
11.  2017. 阮青松,阮俊強,越南10 世紀到19 世紀的漢字六言詩研究載:《中正漢學研究》2017 年第一期,頁115-146, ISSN: 306-0360, THCI-core. /// Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Tuấn Cường, “A Study of Vietnam’s Sinographic Hexametric Poetry from the 10th to the 19th Centuries,” Chung Cheng Chinese Studies, vol. 1, 2017, pps. 115-146. The first version of this article is a paper for the International Conference Cultural Exchanges and Imagination: Multi-perspectives on the Study of Chinese Philosophy and Literature, Academia Sinica, Taipei, Taiwan, December 8-9, 2016.
12.  2017. Nguyễn Tuấn Cường, “Giải đọc hai câu đầu bài kệ của Thiền sư Quảng Nghiêm từ góc nhìn văn thể học và văn hiến học”, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Nghiên cứu Hán Nôm năm 2017, Hà Nội: NXB Thế giới, 2017, tr. 297-318, ISBN: 978604773960-8.
  1. 2017. Nguyễn Tuấn Cường, “Lĩnh vực nghiên cứu Hán Nôm nhìn từ bối cảnh đầu thế kỉ 21”, Tạp chí Hán Nôm số 2/2017, tr. 1-20, ISSN: 8066-8639. /// Nguyen Tuan Cuong (2017), “Sino-Nom Studies in Vietnam: The State of the Field in the Early 21th Century”, Journal of Sino-Nom Studies, No. 2, 2017, pp. 1-20. (Hội thảo quốc gia Vai trò của Hán Nôm trong văn hoá đương đại, Hà Nội, 27/8/2016.)
14.  2017. Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Văn Tuân, “Tìm hiểu thuật ngữ ‘Then’ Tày từ góc độ ngữ văn học qua các văn bản Nôm Tày”, Từ điển học và Bách khoa thư, số 2, 2017, tr. 3-11+22, ISSN: 1859-3135. /// Nguyen Tuan Cuong, Nguyen Van Tuan (2015), “On the Term “Then” in Nôm Tày Texts in Terms of Philology,” in Journal of Lexicography and Encyclopedia, No. 2, 2017, pp. 3-11+22.
  1. 2017. 阮俊強, 越南漢喃研究院所藏漢喃資料的歷史、特徵與前瞻/// “The Archives of the Institute of Sino-Nom Studies:  History, Characterstics, Prospects”, 东亚汉籍与越南汉喃古辞书国际学术研讨会, 中国浙江财经大学中国浙江杭州 2017519-21. 
  2. 2017. Nguyễn Tuấn Cường, “Private Academies and Confucian Education in the 18th Century Vietnam in East Asian Context: The Case of Phúc Giang Academy,” paper for the International Workshop Confucian Academies in East Asia, Berlin, 04-06 May 2017.
17.  2017. The Reconstruction and Translation of China’s Confucian Primary Textbooks in Vietnam: A Case Study of the Pentasyllabic Poetry for Primary Learning (幼學五言詩),” paper for International Conference “Reconsidering the Sinosphere: A Critical Analysis of the Literary Sinitic in East Asian Cultures,” held in Rice University, Houston, Texas, USA, March 29 – April 1, 2017.
18.  2017. Nguyễn Tuấn Cường, “Tư tưởng quân sự hướng biển của Nguyễn Trãi”, Văn thư lưu trữ Việt Nam, số 1/2017, tr. 37-42, ISSN: 0866-7365. /// “Nguyễn Trãi’s Thought of Maritime Military Affairs,” Vietnam Journal of Records Management and Archives, Vol. 1, 2017, pps. 37-42.
19.  Nguyễn Tuấn Cường, “Lực lưỡng và vạm vỡ: GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng với giải thưởng Nhà nước về Khoa học và Công nghệ”, Tạp chí Hán Nôm số 1/2017, tr. 1-8, ISSN: 8066-8639. /// Nguyen Tuan Cuong (2017), “Academic Powerfulness: Professor Nguyễn Quang Hồng and His National Prize in Science and Technology”,  Journal of Sino-Nom Studies, No. 1, 2017, pp. 1-8.
20.  2016. グエントゥアンクオン, 「ベトナム古典文献における漢字チュノム文字双存現象,「漢字文化圏の100+」国際シンポジウム日本富山大学, 20161127. /// Nguyễn Tuấn Cường, “Script Co-existence of Sinographs and Nôm Script in Vietnam’s Classical Texts,” paper for International Symposium 100+ Years of Sinograph Cosmopolis, Toyama University, Japan, Nov. 27, 2016.
21.  2016. Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Đình Hưng, “Đa hành văn tự Hán, Nôm, Quốc ngữ trong văn bản ngữ văn cổ điển Việt Nam” /// “Multi-scripts of Sinograph, Nom Script, and Romanized Script in Vietnam’s Classical Texts,” paper for 3rd International Conference on Vietnamese and Taiwanese Studies & 8th International Conference on Taiwanese Romanization, National Cheng Kung University, Tainan, November 12-14, 2016.
22.  2016. Nguyễn Tuấn Cường, “Nguồn tư liệu Hán Nôm tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm: Lịch sử hình thành và khả năng khai thác”, bài viết dự hội thảo quốc tế Các nguồn tài liệu lưu trữ về Việt Nam giai đoạn cận hiện đại: Giá trị và khả năng tiếp cận, Hà Nội, 27/10/2016. /// “Sino-Nom Sources in the Institute of Sino-Nom Studies: Its Historical Formation and Accessibility,” paper for the International conference Archival Documents about. Vietnam in Modern and Contemporary History— Values and Accessible Possibilities, Hanoi, October 27, 2016. 
23.  2016. Nguyễn Tuấn Cường, Phạm Văn Tuấn, Nguyễn Văn Thanh, “Print Culture and the Spread of Buddhist Texts in the 19th Century Northern Vietnam: A Case Study of the Woodblock Collection in Khê Hồi Temple,” International Conference Buddhist Literacy in Early Modern Northern Vietnam, Rutgers University, New Brunswick, New Jersey, USA, September 21-25, 2016.
24.  2016. Nguyễn Tuấn Cường, Mai Hương, Lê Như Duy, “Thơ văn ngự chế triều Nguyễn: Lược khảo tư liệu và đề xuất hướng tiếp cận nghiên cứu và phát huy giá trị”, Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế, Di sản văn hoá cung đình thời Nguyễn: Nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị, Huế: NXB Thuận Hoá, 2016, tr. 631-656. ISBN: 978-604-903-837-2. (Hội thảo quốc tế Di sản văn hóa cung đình thời Nguyễn (1802-1945), Huế, 15-17/9/2016)
25.  2016. Nguyễn Tuấn Cường, “Về sự thành lập và tổ chức của Hội Khổng học Việt Nam giữa thế kỉ 20”, hội thảo quốc tế Nho học - Triết lý giáo dục trong thế giới đương đại, TP HCM, 24-28/7/2016. /// “On the Establishment and Organization of The Vietnam Association of Confucianism in the Mid-20th Century,” paper for the International conference Confucianism As a Philosophy of Education for the Contemporary World, HoChiMinh City, July 24-28, 2016.
26.  2016. 阮俊强, 《越南方塊字研究的回顧與展望》, “表意文字體系與漢字學科建設國際學術研討會韓國釜山慶星大學, 24-28/6/2016. /// Nguyen Tuan Cuong (2016), “The Research of ‘Square Scripts’ in Vietnam: An Overview and Prospects,” paper for The International Conference on System of Ideographic Scripts and the Development of Sinographic Studies, Kyungsung University, Busan, Korea, June 24-28, 2016.
27.  2016. 阮俊强,《朱熹的经学与解经语言在古代越南的沿革:从〈四书章句集注〉到〈四书约解〉的案例研究》,《国际汉学》总第期,2016 年第期,第128-139, ISSN 2095-9257/// Nguyen Tuan Cuong, “The Continuance and Mutation of Zhu Xi Studies in Vietnam: From Sishu Zhangju Jizhu to Tứ Thư Ước Giải,” International Sinology, 2016, vol. 2, pps. 128-139. The first version of this article is a paper for The International Conference on Chinese Classics in Global Context, Beijing, December 2012.
  1. 2016. 阮俊强,《集句、集意、創新:越南蒙書〈明道家訓〉的文獻學研究》,文獻研究新視野第四屆中國古典文獻學國際學術研討會論文,台北東吳大學,2016520-21/// Nguyễn Tuấn Cường, “Collected Poetic Lines, Collected Ideas, Creation: A Philological Study of the Vietnam’s Primary Textbook Minh Đạo Gia Huấn,” paper for international conference in Soochow University, Taipei, Taiwan, May 20-21, 2016.
  2. 2016. 阮俊强, 阮氏秀梅《〈三字经对越南古代汉文教材的影响》,載《漢字研究》201614輯(越南漢字研究專輯)53-72, ISSN: 2093-6133/// Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Thị Tú Mai, “The Influences of the Sanzijing on Premodern Vietnam’s Sinographic Textbooks,” Journal of Sinographic Studies, vol. 14, 2016, pps. 53-72. The first version of this article is a paper for the International Conference Construction of Related Books of Unearthed Ancient Documents Corpus on www.wenzi.cn, held by East China Normal University, Shanghai, China, November 22-24, 2015.
  3. 2016. Nguyễn Tuấn Cường, “Dịch Nôm kinh điển Nho gia tại Việt Nam nhìn từ khía cạnh tư liệu, phiên dịch, và thông diễn kinh điển”, Tạp chí Hán Nôm, số 2/2016, tr. 12-29, ISSN: 8066-8639. /// Nguyen Tuan Cuong (2016), “The Nôm Translation of Confucian Classicsin Vietnam: From Perspectives of Material, Translation, and Classical Interpretation.” Journal of Sino-Nom Studies, 2016, vol. 2, pps. 12-29. The first version of this article is a paper for the International Conference Translated Literature: Theoritical and Practical Issues, held by VNU and Aix-Marseille University, Hanoi, October 27-28, 2014.
  4. 2016. Nguyễn Tuấn Cường, “Những nhà Nho Việt Nam cuối cùng: Nghiên cứu hoạt động văn hoá của hội Cổ học Việt Nam giữa thế kỉ 20” /// “The Last Confucians in the Mid-20th Century Vietnam: A Cultural History of the Vietnam Association of Traditional Studies,” Paper for The International Conference “Aspects of Popular Culture in the Mekong Delta,” held by the University of Social Sciences and Humanities, USSH, with funding from Harvard University's Asia Center and the Harvard - Yenching Institute), May 26-27, 2016, Hanoi.
  5. 2015. 阮俊强,《接受、改編、創新:《三字經》在古代越南考論》,載《域外漢籍研究集刊》第11輯,2015,第381-410ISBN: 978-7-101-11056-2/// Nguyễn Tuấn Cường, “Reception, Rewriting, and Creation: A Study of the Sanzijing in Premodern Vietnam,” Yuwai Hanji Yanjiu Congkan (Journal of Sinographic Texts Outside China), Vol. 11, 2015, pps. 381-410. The first version of this article is a paper for the International Conference The 4th World Conference on Sinology, held by Renmin University and Hanban, Beijing, China, September 6-7, 2014.
  6. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “The Sanzijing (三字經) and Primary Education in Premodern Vietnam.” The International Journal of Chinese Character Studies, 2015, Vol. 1, No. 2, pps. 33-54, ISSN: 2384-3152.
  7. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “Nguyễn Du trong lòng miền Nam: Lược thuật các hoạt động văn hoá học thuật kỉ niệm 200 năm sinh Nguyễn Du tại miền Nam năm 1965,” Đại thi hào dân tộc, danh nhân văn hoá Nguyễn Du: Kỷ yếu Hội thảo khoa học kỷ niệm 250 năm năm sinh Nguyễn Du, Đoàn Lê Giang, Huỳnh Như Phương (tuyển chọn), TP HCM: Nxb Đại học Quốc gia TP HCM, 2015. /// “Nguyễn Du Within South Vietnam: A Brief Overview of the Cultural and Academic Activities on Commemorating the 200th Birthdate of Nguyễn Du in South Vietnam in 1965,” National Great Poet, Cultural Person Nguyễn Du: Proceedings of the National Conference on Commemorating the 250th Birthdate of Nguyễn Du, Ho Chi Minh City: Ho Chi Minh City Publishing House, 2015.
  8. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “Quan hệ quốc tế của Hội Cổ học Việt Nam giữa thế kỉ 20”, Bài viết tham dự Hội nghị Thông báo Hán Nôm học, tháng 12/2015. /// Nguyen Tuan Cuong (2015), “International Relations of the Vietnam Association of Traditional Studies in the Middle of the 20th Century”, Conference of Reports on Sino-Nom Studies 2015, Hanoi, December 2015.
  9. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “The Promotion of Confucianism in South Vietnam 1955-1975 and the Role of Nguyễn Đăng Thục as a New Confucian Scholar,” Journal of Vietnamese Studies, Vol. 10, Issue 4, pps. 30-81, ISSN: 1559-372X. The first version of this article is a keynote paper for The Sixth “Engaging with Vietnam - An Interdisciplinary Dialogue” Conference (Conference Theme: Frontiers and Peripheries: Vietnam Deconstructed and Reconnected), supported by the University of Oregon & the University of Hawai’i at Manoa, held at the University of Oregon, Eugene, Oregon, USA, November 5-7, 2014.
  10. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “Giải đọc văn bản bằng từ nguyên học: Trường hợp cụm từ “như tờ” trong Truyện Kiều của Nguyễn Du,” Viện Văn học, Di sản văn chương Đại thi hào Nguyễn Du 250 năm nhìn lại, Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015, tr. 562-570. /// Nguyen Tuan Cuong (2015), “Etymology as a Method for Text Interpretation: The Case of “Như Tờ” in The Tale of Kieu by Nguyễn Du,” paper for the international Conference In Memorating 250th Birthdate of The Great Poet Nguyễn Du, Hanoi, August 8, 2015.
  11. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, Tam tự kinh tại Việt Nam: Truyền nhập và cải biên”, Từ điển học và Bách khoa thư, số 5, 2015, tr. 19-27, ISSN: 1859-3135. /// Nguyen Tuan Cuong (2015), “The Sanzijing in Vietnam: Its Importation and Rewriting,” in Journal of Lexicography and Encyclopedia, No. 5, 2015, pp. 19-27.
  12. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “The Sanzijing (三字經) and Primary Education in Premodern Vietnam,” paper for the international conference “East Asia: Scripts and Culture,” jointly held by Vietnam Institute of Sino-Nom Studies, The World Association of Chinese Characters Studies, and Center for the Study of Chinese Characters in Korea; Hanoi, Vietnam, August 13-16, 2015.
  13. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “Vernacularizing Literary Sinitic in Premodern Vietnam’s Confucian Texts: A Case Study of the Annotations in the Tứ thư ước giải (四書約解),” paper for the international conference “Accessing ‘Baihua’ in Korea and Vietnam, with a Focus on the Reception of the Xixiangji,” University of British Columbia, Vancouver, Canada, July 15-17, 2015.
  14. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “Lược khảo sách Tam tự kinh tại Trung Quốc và việc lưu truyền ra nước ngoài”, Từ điển học và Bách khoa thư, số 3/2015, tr. 31-37, ISSN: 1859-3135. /// Nguyen Tuan Cuong (2015), “An Initial Survey on the Sanzijing and Its Spreading Abroad,” in Journal of Lexicography and Encyclopedia, No. 3, 2015, pp. 31-37.
  15. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “Phác hoạ một số đặc trưng của hệ thống di văn trên kiến trúc cung đình Huế”, bài viết tham dự hội thảo Di sản tư liệu thơ văn trên di tích cung đình Huế, Huế, 8-9/5/2015. /// Nguyen Tuan Cuong (2015), “A Sketch of the Features of Philological Texts on Hue Imperial Palace’s Architectural Items,” paper for the national conference Documentary Heritage on Hue imperial palace’s Architectural Items, Hue, May 8-9, 2015.
  16. 2015. Nguyễn Tuấn Cường,阮俊强,《冷戰期間越台儒教關係:台灣奉祀官孔德成1958年訪問南越考》[Confucian Relationship between Vietnam and Taiwan during the Cold War: A Study of Kong Decheng’s Visit to South Vietnam in 1958], in: 謝政論、松岡正子、廖炳惠、黃英哲 主編,何謂「戰後」:亞洲的「1945」年及其之後》, 台北:允晨文化實業股份有限公司,2015,第273-306ISBN: 9789865794491. The first version of this article is a paper for the international conference What is‘Post-War’? – 1945 and After in Asia at Aichi University, Nagoya, Japan, on April 11-12, 2015.
  17. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, “Tập đại thành văn hiến Nho học nhìn từ việc biên soạn ba bộ Nho Tạng”, Tạp chí Hán Nôm số 5/2015, tr. 12-32, ISSN: 8066-8639. /// Nguyen Tuan Cuong (2015), “Great Collection of Confucian Documents: A Look from the Compilation of Three Sets of Confucian Canon 儒藏”,  Journal of Sino-Nom Studies, No. 5, 2015, pp. 12-32. The first version of this article is a paper for the international conference Confucianism in East Asia: Tradition and Modernity, Hanoi, March 28-29, 2015.
  18. 2015. Nguyễn Tuấn Cường, ““Chấn hưng Khổng giáo và phát triển văn hoá cổ truyền”: Quá trình thành lập và cơ cấu tổ chức của Hội Cổ học Việt Nam trong thập niên 1950-1970”, bài viết tham dự hội thảo Nghiên cứu Nho giáo ở Việt Nam trong thế kỉ 20, Hà Nội, 7/2/2015. /// ““Promoting Confucianism and Developing Traditional Culture”: The Establishment and Organization of the Vietnam Association of Traditional Studies during 1950s-1970s,” paper for the national conference Research on Confucianism in 20th Century Vietnam, Hanoi, February 7, 2015.
  19. 2014. Nguyễn Tuấn Cường, “Tỉnh hội Cổ học Quảng Nam và việc xây dựng Khổng Tử miếu năm 1961-1962”, Thông báo Hán Nôm học năm 2014, tháng 12/2014. /// Nguyen Tuan Cuong (2014), “The Quảng Nam Provincial Branch of the Association of Tradition Studies and Its Contruction of Temple of Confucius in 1961-9162,” Conference of Reports on Sino-Nom Studies 2014, Hanoi, December 2014.
  20. 2014. Nguyễn Tuấn Cường, “Giáo dục Hán học trong biến động văn hoá xã hội: Viện Hán học Huế 1959-1965,” Nghiên cứu và Phát triển, số 7-8 (114-115), 2014, tr. 135-164, ISSN: 1859-0152. /// Nguyen Tuan Cuong (2014), “Sinological Education in a Socio-Cultural Change: A History of the Institute of Sinology in Huế (1959-1965),”Journal of Research and Development, No. 7-8 (114-115), 2014, pp. 135-164.
48.  2014. Nguyễn Tuấn Cường, “Một số thông tin về việc thành lập Hội Khổng học Việt Nam 1957-1975”, Thông báo Hán Nôm học năm 2013, Hà Nội: NXB Khoa học Xã hội, 2014, tr. 106-113. /// Nguyen Tuan Cuong (2014), “Some Information on the Establishment of the Vietnamese Association of Confucianism,” Reports on Sino-Nom Studies 2013, Hanoi: Social Sciences Publishing House, 2014, pp. 106-113.
  1. 2014. Nguyễn Tuấn Cường, “Reestablishing Human Nature and Social Morality: A Study of the Anniversary of Confucius’ Birthday in South Vietnam 1955-1975". Paper for The International Conference in Commemorating 2565th Anniversary of Confucius' Birthday, Beijing, September 24-27, 2014.
50.  2014. Nguyễn Tuấn Cường, “Sinological Education in a Sociocultural Turn: A History of the Sinology Institute (1959-1965) in South Vietnam,” in Southeast Asian Sinology: The Past and Present, Sonja Meiting Huang ed., New Taipei City: Fu Jen Catholic University Publishing House, 2014, pp. 91-128.
51.  2014. Nguyễn Tuấn Cường, “Tiếp cận văn bản học với Tứ thư ước giải”, Tạp chí Hán Nôm, số 2/2014, tr. 27-45, ISSN: 8066-8639. /// Nguyen Tuan Cuong (2014), “A Textual Approach to Tứ Thư Ước Giải (A Consise Interpretation to The Four Books),” Journal of Sino-Nom Studies, No. 2, 2014, pp. 27-45.
52.  2013. Nguyễn Tuấn Cường, “Đặt vấn đề nghiên cứu Nho giáo miền Nam Việt Nam qua các thực hành văn hóa”, hội thảo Nghiên cứu Nho giáo Việt Nam: Quan điểm và Phương pháp, Trường ĐH KHXH&NV, Hà Nội, tháng 12/2013. /// Nguyen Tuan Cuong (2013), “Confucianism in South Vietnam: A Study of Confucian Cultural Practices,” paper for the conference The Study of Vietnamese Confucianism: Viewpoints and Methods, University of Social Sciences and Humanities, Hanoi, December 2013.
53.  2013. Nguyễn Tuấn Cường, “Primary Textbooks for Classical Chinese in Pre-modern Vietnam: The Case of Sanzijing (三字經),” paper for to the international conference Pedagogical access to the cosmopolitan code in the Sinographic Cosmopolis: Evidence from mokkan to the 20th century, hosted jointly by Waseda University’s Ajia Kenkyu Kikō (アジア研究機構and University of British Columbia’s Department of Asian Studies, Tokyo, Japan, June 2013.
54.  2013. Nguyễn Tuấn Cường 阮俊强,《文字、语言与思想的本土化:关于古代越南儒家经典翻译问题》《中国学》第三辑2013, 103-124ISBN: 9787208118881 ///  Nguyen Tuan Cuong (2013), “Localizing Script, Language and Thought: On the Issue of Translating Confucian Classics in Medieval Vietnam,” China Studies, vol. 3, 2013, pp. 103-124.
55.  2013. Nguyễn Tuấn Cường 阮俊强,《经学与文学:〈诗经〉在古代越南的翻译与接受》《世界汉学》第12 2013102-114 ISBN: 978-7-300-18457-9. /// Nguyen Tuan Cuong (2013), “Confucianism and Literature: The Translation and Reception of The Classic of Poetry in Premodern Vietnam”, World Sinology, vol.12, 2013, pp. 102-114.
56.  2013. Nguyễn Tuấn Cường, “Phác thảo phương hướng biên khảo bản Truyện Kiều tầm nguyên tập giải trong điều kiện mới,” Tạp chí Hán Nôm, số 1/2013, tr. 29-45, ISSN: 8066-8639. /// Nguyen Tuan Cuong (2013), “An Outline of the Way to Compile the Book An Etymological and Commented Study on The Tale of Kieu,” Journal of Sino-Nom Studies, No. 1, 2013, pp. 29-45.
57.  2013. Nguyễn Tuấn Cường, “Đào tạo chữ Nôm ở bậc đại học ngành Hán Nôm nhìn từ góc độ công nghệ đào tạo,” 40 năm đào tạo và nghiên cứu Hán Nôm (1972-2012), Hà Nội: NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013, tr. 113-132. /// Nguyen Tuan Cuong (2013), “The Teaching on Nom Script in Universities: From the Perpective of Teaching Technology,” 40 Years of Teaching and Researching Sino-Nom (1972-2012), Hanoi: VNU Publishing House, 2013, pp. 113-132.
58.  2013. Nguyễn Tuấn Cường, “Giới thiệu tạp chí Văn hoá nguyệt san”, Văn hoá dân gian, số 4/2013, tr. 77-80, ISSN: 0866-7284. /// Nguyen Tuan Cuong (2013), “An Introduction to the Culture Monthly,” Folklore Culture, No. 4, 2013, pp. 77-80.

59.  2013. Nguyễn Tuấn Cường, “Tính tuổi ba chị em Thúy Kiều bằng… ngữ pháp,” Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư, số 2/2013, tr. 119-121, ISSN: 1859-3135. /// Nguyen Tuan Cuong (2012), “A Study on the Ages of Thuy Kieu Sisters by Grammar,” Journal of Lexicography and Encyclopedia, No. 2, 2013.

(không liệt kê các bài nghiên cứu từ năm 2012 trở về trước)

4.3. Dịch thuật khoa học (Academic Translations)

  1. [dịch từ tiếng Trung] Hà Bái Hùng, “Xu hướng mới trong nghiên cứu Hán học thế kỉ 21,” Tạp chí Hán Nôm, số 3/2010, tr. 3-8, ISSN: 8066-8639. /// [translate from Chinese] He Peixiong, (何沛雄), “New Trends in Sinology in the 21th Century” [二十一世纪汉学研究的新趋向], Journal of Sino-Nom Studies, No. 3, 2010, pp. 3-8.
  2. [dịch từ tiếng Trung] Vương Dư Quang, Uông Đào, Trần Ấu Hoa, “Tổng thuật một trăm năm nghiên cứu lí luận văn hiến học Trung Quốc,” Tạp chí Hán Nôm, số 1/2009, tr. 69-83, ISSN: 8066-8639. /// [translate from Chinese] Wang Yuguang (王余光), Wang Tao (汪涛), Chen Youhua (陈幼华), “A Review on the 20th Century Research on Chinese Documentology” [中国文献学理论研究百年概述], Journal of Sino-Nom Studies, No. 1, 2009, pp. 69-83.
  3. [dịch từ tiếng Trung] Tiết Phụng Sinh, “Tính chất và mục đích của âm vận học Trung Quốc: Nhận xét từ hai ‘sự kiện’,” Tạp chí Hán Nôm, số 5/2008, tr. 55-66, ISSN: 8066-8639. /// [translate from Chinese] F. S. Hsueh (薛凤生), “Characteristics and Purposes of Chinese Phonology: Remark from the Two Events” [中国音韵学的性质与目的: 从两个事件说起], Journal of Sino-Nom Studies, No. 5, 2008, pp. 55-66.
  4. [dịch từ tiếng Anh] Jerry L. Norman, W. South Coblin, “Ngôn ngữ học lịch sử tiếng Hán: Một hướng tiếp cận mới,” Tạp chí Hán Nôm, số 5/2008, tr. 38-54, ISSN: 8066-8639. /// [translate from English] Jerry L. Norman, W. South Coblin, “A New Approach to Chinese Historical Linguistics,” Journal of Sino-Nom Studies, No. 5, 2008, pp. 38-54.
  5. [dịch từ tiếng Trung] Tào Chi, Tư Mã Triều Quân, “Tổng thuật những nghiên cứu trong thế kỉ 20 về văn bản học,” Tạp chí Hán Nôm, số 2/2008, tr. 3-27, ISSN: 8066-8639. /// [translate from Chinese] Cao Zhi (曹之), Sima Chaojun (司马朝军), “A Review on the 20th Century Research on Chinese Textology” [二十世纪版本学研究综述], Journal of Sino-Nom Studies, No. 2, 2008, pp. 3-27.
  6. [dịch từ tiếng Trung] Phó Vĩnh Tụ, Hàn Chung Văn, “Nhìn lại và nghĩ lại việc nghiên cứu Nho học Trung Quốc trong thế kỉ 20,” Tạp chí Hán Nôm, số 4/2007, tr. 71-83, ISSN: 8066-8639. /// [translate from Chinese] Fu Yongju (傅永聚), Han Zhongwen (韩钟文), “Reviewing and Rethinking of the 20th Century Research on Chinese Confucianism” [二十世纪中国儒学研究的回顾与反思], Journal of Sino-Nom Studies, No. 4, 2007, pp. 71-83.
  7. [dịch từ tiếng Trung] Trương Đào, Đổng Diễm, “Lược thuật những nghiên cứu trong nửa sau thế kỉ 20 về kinh điển Nho gia,” Tạp chí Hán Nôm, số 3/2007, tr. 67-82, ISSN: 8066-8639. /// [translate from Chinese] Zhang Tao (张涛), Dong Yan (董焱), “A General Review of the Research on Confucian Classics in the Second Half of the Twentieth Century” [二十世纪后半期儒家经典研究述略], Journal of Sino-Nom Studies, No. 2, 2007, pp. 67-82.
  8. [dịch từ tiếng Trung] Trương Đào, Lược thuật những nghiên cứu trong nửa đầu thế kỉ 20 về kinh điển Nho gia,” Tạp chí Hán Nôm, số 2/2007, tr. 71-83, ISSN: 8066-8639. /// [translate from Chinese] Zhang Tao (张涛), “A General Review of the Research on Confucian Classics in the First Half of the Twentieth Century” [二十世纪上半期儒家经典研究述略], Journal of Sino-Nom Studies, No. 2, 2007, pp. 71-83.
  9. [dịch từ tiếng Anh] Nguyễn Khắc Kham, “Chữ Nôm và cống hiến với văn học cổ Việt Nam,” Tạp chí Hán Nôm, số 4/2006, tr. 3-21, ISSN: 8066-8639. /// [translate from English] Nguyen Khac Kham, “Chu Nom or the Former Vietnamese Script and Its Past Contributions to Vietnamese Literature,” Journal of Sino-Nom Studies, No. 4, 2006, pp. 3-21.
  10. [dịch từ tiếng Trung] Chu Hữu Quang, “Tổng quan về các văn tự theo loại hình chữ Hán,” Thông báo Hán Nôm học năm 2006, Hà Nội: Viện Nghiên cứu Hán Nôm xuất bản, 2007, tr. 564-611. /// [translate from Chinese] Zhou Youguang (周有光), “A General View on the Chinese-typed Scripts” [漢字型文字的合觀察], Reports on Sino-Nom Studies 2006, Hanoi: Published by Institute of Sino-Nom Studies, 2007, pp. 564-611.
  11. [dịch từ tiếng Trung] Vương Lực, “Tân huấn hỗ học,” Thông báo Hán Nôm học năm 2005, Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2006, tr. 118-142. /// [translate from Chinese] Wang Li (王力), “A New Way for Chinese Traditional Exegesis” [新訓詁學], Reports on Sino-Nom Studies 2005, Hanoi: Social Sciences Publishing House, 2006, pp. 118-142.




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét