Thứ Ba, 30 tháng 11, 2010

Biên mục Luận án TS tại Trung Quốc 2000-2009

BIÊN MỤC MỘT SỐ LUẬN ÁN TIẾN SĨ TẠI TRUNG QUỐC
GIAI ĐOẠN 2000-2009 LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH HÁN NÔM

ThS. Nguyễn Tuấn Cường
(Bộ môn Hán Nôm, Khoa Văn học, Trường ĐH KHXH&NV – ĐH QGHN)

Bài viết này có mục đích biên mục một số luận án tiến sĩ tại Trung Quốc được thực hiện trong 10 năm gần đây (giai đoạn 2000-2009) có liên quan đến các lĩnh vực gần xa trong nghiên cứu Hán Nôm (lịch sử, văn học, ngôn ngữ học, tư tưởng triết học, y học, văn hiến học, khoa cử học, dân tộc học…) mà tác giả bài viết đã thu thập được. Bài viết này giới hạn ở việc cung cấp danh mục, khi cần thiết sẽ có một số thông tin bổ sung. Thứ tự các luận án được sắp xếp theo thời điểm hoàn thành luận án. Các thông tin tối thiểu được cung cấp gồm:
-         Tên luận án (tên dịch tiếng Việt, nguyên văn chữ Hán)
-         Tên người thực hiện, tên người hướng dẫn, tên đơn vị quản lí việc thực hiện luận án (trường, viện), tên chuyên ngành khoa học, năm hoàn thành luận án, các từ then chốt sử dụng trong luận án (nếu có).
-         Một số thông tin bổ sung (trong trường hợp cần thiết)
*
*          *
1.      Nghiên cứu vấn đề buôn bán với nước ngoài của chính quyền họ Nguyễn ở Nam Hà Việt Nam giai đoạn 1600-1774 越南南河阮氏政权海外贸易研究 (1600-1774). Tưởng Quốc Học 蒋国学 thực hiện, Lí Kim Minh 李金明 hướng dẫn, Đại học Hạ Môn厦门大学, ngành sử học, 2009. Từ then chốt: Việt Nam (越南), Nam Hà (南河), chính quyền họ Nguyễn (阮氏政权), buôn bán với nước ngoài (海外贸易).
2.       Ý thức về biển của Việt Nam cổ đại 古代越南的海洋意识. Vu Hướng Đông 于向东 thực hiện, Trang Quốc Thổ 庄国土 hướng dẫn, Đại học Hạ Môn厦门大学, ngành sử học, 2008. Từ then chốt: ý thức về biển (海洋意识), tế bái thần biển (海神祭拜), hàng hải (航海), Việt Nam cổ đại (古代越南).

3.      Nghiên cứu Huế với tư cách kinh đô của triều Nguyễn ở Việt Nam dưới ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc và phương Tây (1802-1885) 中西文化影响下的越南阮朝都城顺化研究 (1802-1885). Vương Kế Đông 王继东 thực hiện, Quách Thanh Ba 郭声波 hướng dẫn, Đại học Kí Nam暨南大学, ngành sử học, 2008. Từ then chốt: văn hóa Trung Quốc và phương Tây (中西文化), ảnh hưởng (影响), Việt Nam (越南), kinh đô triều Nguyễn (阮朝都城), Huế (顺化).
4.      Nghiên cứu người gốc Hoa tại Việt Nam giai đoạn từ giữa thế kỉ 17 đến đầu thế kỉ 19 (1640-1802) 十七世纪中期至十九世纪初越南华商研究 (1640-1802). Diêm Thái Cầm 闫彩琴 thực hiện, Trang Quốc Thổ 庄国土 hướng dẫn, Đại học Hạ Môn厦门大学, ngành sử học, 2007. Từ then chốt: Việt Nam (越南), người gốc Hoa (华商), phát triển (发展).
5.      Nghiên cứu so sánh thơ chữ Hán Việt Nam với thơ ca cổ điển Trung Quốc 越南汉诗与中国古典诗歌之比较研究. Vu Tại Chiếu 于在照 thực hiện, Trần Kế Chương 陈继章 hướng dẫn, Học viện Ngoại ngữ giải phóng quân nhân dân Trung Quốc中国人民解放军外国语学院, ngành ngôn ngữ và văn học Á – Phi, 2007. Từ then chốt: thơ chữ Hán Việt Nam (越南汉诗), thơ ca cổ điển Trung Quốc (中国古典诗歌), nghiên cứu so sánh (比较研究),  tiếp thu và dung hòa (受容), nguyên nhân (原因), tính chất văn học dân tộc Việt Nam (越南民族文学特质).
6.      Nghiên cứu sự thay đổi cương giới các triều đại Trung Quốc – Việt Nam với vấn đề hoạch định đường biên giới Việt Nam của Trung Quốc và Pháp 中越历代疆界变迁与中法越南勘界问题研究. Bành Xảo Hồng 彭巧红 thực hiện, Lí Kim Minh 李金明 hướng dẫn, Đại học Hạ Môn, ngành lịch sử quan hệ giữa Trung Quốc với nước ngoài, 2006. Từ then chốt: Trung Quốc (中国), Vịêt Nam (越南), cương giới (疆界).
7.       Sự bứng trồng và bản địa hóa của khoa cử tại Việt Nam – Nghiên cứu chế độ khoa cử triều Hậu Lê Việt Nam 科举在越南的移植与本土化 – 越南后黎朝科举研究. Trần Văn 陈文 thực hiện, Cao Vĩ Nùng 高伟浓 hướng dẫn, Đại học Kí Nam暨南大学, ngành sử học, 2006. Từ then chốt: chế độ khoa cử (科举制度), Việt Nam (越南), bứng trồng (移植), bản địa hóa (本土化), triều Hậu Lê (后黎朝).

8.      Phát triển và biến thiên: Nghiên cứu giao thông thủy bộ Trung Việt cổ đại  发展与变: 古代中越水陆交通研究. Trương Kim Liên 张金莲 thực hiện, Kỉ Tông An 纪宗安 hướng dẫn, Đại học Kí Nam 暨南大学, ngành sử học, 2006. Từ then chốt: Trung Quốc và Việt Nam cổ đại (古代中越), con đường giao thông (交通道路), phát triển (发展), thay đổi (变迁). Luận án nghiên cứu về các con đường giao thông thủy bộ qua lại giữa Trung Quốc và Việt Nam trong toàn bộ lịch sử giao lưu văn hóa giữa hai nước, nhấn mạnh sự thay đổi dần từ giao thông đường biển sang giao thông đường bộ.
9.      Nghiên cứu lịch sử và khảo sát văn bản thơ chữ Hán của Việt Nam cổ đại 古越汉诗史述及文本辑考. Tôn Sĩ Giác 孙士觉 thực hiện, Vương Tiên Bái 王先霈 hướng dẫn, Đại học Sư phạm Hoa Trung 华中师范大学, ngành văn hiến học văn học, 2006. Từ then chốt: Việt Nam cổ đại (古越南), thơ chữ Hán Việt Nam (越南汉诗), văn hóa Hán (汉文化), lịch sử (历史), quan hệ về nguồn gốc và lưu phái (源流关系), diện mạo (风貌).
10. Chuyết Công hòa thượng – kiều tăng Việt Nam gốc Mân – và sự giao lưu Phật giáo Trung Việt thế kỉ 17-18 越南闽籍侨僧拙公和尚与十七十八世纪中越佛教交流. Đàm Chí Từ 谭志词 thực hiện, Cao Vĩ Nùng 高伟浓 hướng dẫn, Đại học Kí Nam 暨南大学, ngành sử học, 2006. Từ then chốt: Việt Nam (越南), kiều tăng (侨僧), Chuyết Công (拙公), giao lưu Phật giáo (佛教交流).
11.  Nghiên cứu quan hệ giữa triều Minh với An Nam 明朝与安南关系研究. Trần Văn Nguyên 陈文源 thực hiện, Thang Khai Kiến 汤开建 hướng dẫn, Đại học Kí Nam  暨南大学, ngành lịch sử cổ đại Trung Quốc, 2006. Từ then chốt: triều cống (朝贡), bang giao (邦交), triều Minh (明朝), An Nam (安南).
 12.  Âm hệ của tiếng Hán Việt và quan hệ đối ứng của nó với tiếng Hán 汉越语音系及其与汉语的对应关系. Nghiêm Thúy Hằng 严翠恒 [người Việt Nam] thực hiện, Tào Chí Vân 曹志耘 hướng dẫn, Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh 北京语言大学, ngành ngôn ngữ học và ngôn ngữ học ứng dụng, 2006. Từ then chốt: tiếng Hán Việt (汉越语), âm đọc chữ Hán của Việt Nam (越南汉字音), phương ngôn học tiếng Hán (汉语方言学), lịch sử ngữ âm tiếng Hán (汉语语音史), quan hệ đối ứng ngữ âm (语音对应关系).
13. Nghiên cứu âm Hán Việt và chữ Nôm 汉越音与字喃研究. Hoa Ngọc Sơn 花玉山 [người Việt Nam] thực hiện, Lí Bảo Gia 李葆嘉 hướng dẫn, Đại học Sư phạm Nam Kinh 南京师范大学, ngành ngôn ngữ học và ngôn ngữ học ứng dụng, 2005. Từ then chốt: âm Hán Việt (汉越音), chữ Nôm (字喃), từ mượn tiếng Hán (汉语借词), phép so sánh lịch sử (历史比较法).
14.  Nghiên cứu văn hiến học về thư tịch cổ Hán Nôm Việt Nam 越南汉喃古籍的文献学研究. Lưu Ngọc Quân 刘玉珺 thực hiện, Vương Tiểu Thuẫn 王小盾 hướng dẫn, Đại học Dương Châu 扬州大学, ngành văn học cổ đại Trung Quốc, 2005. Từ then chốt: (không ghi). Luận án này đã được in thành sách, xin xem: Lưu Ngọc Quân 刘玉珺, Việt Nam Hán Nôm cổ tịch đích văn hiến học nghiên cứu 《越南汉喃古籍的文献学研究》, Trung Hoa thư cục 中华书局, 2007, 500 trang. Cuốn sách chia làm 6 chương với tên chương như nhau: Chương 1: Giao lưu thư tịch Trung Việt cổ đại (tr. 20-95); Chương 2: Việc in ấn và sao chép cổ tịch Việt Nam (tr. 96-159); Chương 3: Nghiên cứu mục lục cổ tịch Việt Nam (tr. 160-238); Chương 5: Đặc trưng văn hiến của cổ tịch Việt Nam (tr. 239-292); Chương 5: Văn hiến đi sứ Bắc của Việt Nam với việc ngoại giao bằng thơ phú (tr. 293-367); Chương 6: Nghiên cứu so sánh văn bản dân gian Việt Nam và Đôn Hoàng (tr. 368-426), hoàn toàn giống với việc phân chương trong luận án. Cuốn sách này thuộc bộ Vực ngoại Hán tịch nghiên cứu tùng thư 域外汉籍研究丛书 (Bộ sách nghiên cứu thư tịch chữ Hán ở nước ngoài) do Trương Bá Vĩ 张伯伟 chủ biên. 


15. Nghiên cứu quan hệ giữa triều Tống với Việt Nam 宋朝与越南关系研究. Đặng Xương Hữu 邓昌友 thực hiện, Mã Minh Đạt 马明达 hướng dẫn, Đại học Kí Nam 暨南大学, ngành lịch sử quan hệ giữa Trung Quốc với nước ngoài, 2005. Từ then chốt: triều Tống (宋朝), Giao Chỉ (交阯), Chiêm Thành (占城), quan hệ tông phiên (宗藩关系), giao lưu văn hóa (文化交流).
16. Lịch sử, hiện trạng của y học truyền thống Việt Nam và nghiên cứu so sánh với y dược Trung Quốc 越南传统医学历史现状及中医药的比较研究. Đoàn Quang Huy 段光辉 [người Việt Nam] thực hiện, Trương Bá Lễ 张伯礼 và Quách Chí Quân 郭志军 hướng dẫn, Học viện Trung y Thiên Tân 天津中医学院, ngành nội khoa học Trung y, 2004. Từ then chốt: (không ghi).
17.  Sự hình thành của truyền thống thơ ca cổ điển Việt Nam – Nghiên cứu thơ ca trước  thời nhà Mạc 越南古典诗歌传统的形成 - 莫前诗歌研究. Hà Thiên Niên 何仟年 thực hiện, Vương Tiểu Thuẫn 王小盾 hướng dẫn, Đại học Dương Châu 扬州大学, ngành văn học cổ đại Trung Quốc, 2003. Từ then chốt: (không ghi).

18. Bàn về lịch sử Thiền tông Việt Nam 越南禅宗史论. Thích Thanh Quyết 释清决 [người Việt Nam] thực hiện, Đỗ Kế Văn 杜继文 hướng dẫn, Viện nghiên cứu sinh thuộc Viện Khoa học xã hội Trung Quốc 中国社会科学院研究生院, ngành tôn giáo học, 2001. Từ then chốt:  Thiền đế vương (帝王禅), Thiền phái Trúc Lâm (竹林禅派), tùy tục (随俗), tâm (心), tín ngưỡng tứ pháp (四法信仰).

Hà Nội, 5/11/2009
Nguyễn Tuấn Cường
(bài đã đăng tại: Thông báo Hán Nôm học năm 2009
NXB Thế giới, Hà Nội, 2010, tr. 219-227)

5 nhận xét:

  1. Nguồn gốc thông tin? Thí dụ như em lấy thông tin về các luận án ấy từ tài liệu nào hay do em tự tổng hợp từ các nguồn riêng lẻ?

    Cuốn 宋朝与越南关系研究 chị cũng có trong máy. Cái cuốn "ý thức về biển của người Việt" hay quá, nhưng chị không thấy trên mạng. :(

    Trả lờiXóa
  2. Em có tất cả các luận án này mà chị :-))

    "biên mục một số luận án tiến sĩ [...] mà tác giả bài viết đã thu thập được"

    Trả lờiXóa
  3. Hơ, share đi, đồng chí ơi, cái cuốn "ý thức" biển ấy.

    Trả lờiXóa
  4. ok bà chị :-)) Em sẽ gửi bà chị quyển "Về nguồn gốc của lửa" (mua tặng chị từ lâu), "Mục lục phân tích tạp chí Tri tân" (đã photo xong cho chị và NL), cộng thêm cái luận án ấy của bác Vu Hướng Đông. Quả này mình lỗ vốn rùi, keke :-)

    Trả lờiXóa
  5. He he he, không lỗ vốn đâu mà lo. Để chị nhờ NL kiếm cái gì vừa hiếm vừa độc đổi lại cho em là được rồi.:))

    Thanks nhiều nhiều!

    Trả lờiXóa